Kanji Version 13
logo

  

  

quốc [Chinese font]   →Tra cách viết của 國 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 囗
Ý nghĩa:
quốc
phồn thể

Từ điển phổ thông
đất nước, quốc gia
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Đất phong cho chư hầu hoặc quân vương ngày xưa (thực ấp). ◎Như: “Lỗ quốc” , “Tề quốc” .
2. (Danh) Nước, có đất, có dân, có chủ quyền. ◎Như: “Trung quốc” , “Mĩ quốc” .
3. (Danh) Miền, địa phương. ◎Như: “thủy hương trạch quốc” vùng sông nước. ◇Vương Duy : “Hồng đậu sanh nam quốc, Xuân lai phát kỉ chi” , (Tương tư ) Đậu đỏ sinh ra ở xứ miền nam, Xuân đến mọc mấy cành.
4. (Danh) Họ “Quốc”.
5. (Tính) Đại biểu cho quốc gia. ◎Như: “quốc kì” , “quốc ca” .
6. (Tính) Thuộc về quốc gia. ◎Như: “quốc nhân” người trong nước, “quốc thổ” đất đai quốc gia, lãnh thổ quốc gia.
Từ điển Thiều Chửu
① Nước, có đất có dân, có quyền cai trị gọi là nước.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nước, quốc: Tổ quốc; Nước ngoài; Giữ nhà giữ nước; Quốc kì; Quốc tịch;
② (Của) Trung Quốc, trong nước: Tranh Trung Quốc; Sản phẩm trong nước (do Trung Quốc sản xuất);
③ [Guó] (Họ) Quốc.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một nước, chỉ chung lĩnh thổ, dân chúng và chính quyền.
Từ ghép
ái quốc • anh quốc • áo quốc • bạch vân quốc ngữ thi • bản quốc • báo quốc • bát quốc tập đoàn phong hội • bế quan toả quốc • bệnh quốc • bệnh quốc ương dân • các quốc • chiến quốc • cố quốc • cử quốc • cường quốc • dân quốc • dị quốc • đại nam quốc sử diễn ca • đảo quốc • đế quốc • địch quốc • đông nam á quốc gia liên minh • đức quốc • đương quốc • hạ quốc • hải quốc • hàn quốc • hồng châu quốc ngữ thi tập • hồng đức quốc âm thi tập • hợp chúng quốc • hưng quốc • ích quốc • khai quốc • kiến quốc • kinh quốc • lạc quốc • lân quốc • lập quốc • lí quốc • liệt quốc • lục quốc • mại quốc • mẫu quốc • mĩ quốc • mỹ quốc • ngã quốc • ngoại quốc • pháp quốc • phật quốc • phiên quốc • phú quốc • phục quốc • quân quốc • quốc âm • quốc bản • quốc bảo • quốc binh • quốc bính • quốc bộ • quốc ca • quốc chủ • quốc cố • quốc công • quốc cữu • quốc dân • quốc dân đảng • quốc doanh • quốc duệ • quốc dụng • quốc duy • quốc điển • quốc định • quốc độ • quốc đố • quốc đô • quốc gia • quốc gia chủ nghĩa • quốc giao • quốc giáo • quốc hiến • quốc hiệu • quốc hoạ • quốc hoa • quốc hoa • quốc hoá • quốc hội • quốc hồn • quốc huy • quốc huý • quốc hương • quốc hữu • quốc hữu hoá • quốc kế • quốc khánh • quốc khí • quốc khố • quốc khố khoán • quốc kì • quốc kỳ • quốc lập • quốc lực • quốc mạch • quốc mẫu • quốc mệnh • quốc nạn • quốc ngoại • quốc ngữ • quốc nhạc • quốc nội • quốc nội • quốc pháp • quốc phí • quốc phòng • quốc phong • quốc phú • quốc phụ • quốc quang • quốc quyền • quốc sản • quốc sắc • quốc sắc thiên hương • quốc sĩ • quốc sự • quốc sứ 使 • quốc sử • quốc sư • quốc sự phạm • quốc sử quán • quốc tang • quốc táng • quốc tặc • quốc tệ • quốc tệ • quốc tế • quốc tế công pháp • quốc tế địa vị • quốc tế hoá tệ cơ kim tổ chức • quốc tế mậu dịch 貿 • quốc tế thái không trạm • quốc tế tư pháp • quốc thần • quốc thế • quốc thể • quốc thị • quốc thích • quốc thủ • quốc thù • quốc thuật • quốc thuế • quốc tỉ • quốc tịch • quốc tính • quốc tính • quốc tộc • quốc trái • quốc trụ • quốc tuý • quốc tử • quốc tử giám • quốc tử tế tửu • quốc tử tư nghiệp • quốc uy • quốc văn • quốc vận • quốc vụ • quốc vụ khanh • quốc vương • quý quốc • siêu quốc gia • sở quốc • sứ bắc quốc ngữ thi tập 使 • tá quốc khanh • tam quốc • thái quốc • thuộc quốc • thuỷ quốc • thượng quốc • toàn quốc • tổ quốc • trị quốc • trung quốc • tuẫn quốc • tướng quốc • ưu quốc • vạn quốc • vong quốc • vọng quốc • vô quốc giới y sinh tổ chức • xa quốc • y quốc



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書