Kanji Version 13
logo

  

  

lục [Chinese font]   →Tra cách viết của 錄 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 16 nét - Bộ thủ: 金
Ý nghĩa:
lục
phồn thể

Từ điển phổ thông
ghi chép
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Sao chép. ◎Như: “đằng lục” sao chép sách vở. ◇Liêu trai chí dị : “Nhất nhật, lục thư vị tuất nghiệp nhi xuất, phản tắc Tiểu Tạ phục án đầu, thao quản đại lục” , , (Tiểu Tạ ) Một hôm, sinh chép sách chưa xong, có việc ra đi, lúc trở về thấy Tiểu Tạ cắm cúi trên bàn đang cầm bút chép thay.
2. (Động) Ghi lại. ◇Xuân Thu : “Xuân Thu lục nội nhi lược ngoại” (Công Dương truyện ) Kinh Xuân Thu chép việc trong nước mà ghi sơ lược việc nước ngoài.
3. (Động) Lấy, chọn người, tuyển dụng. ◎Như: “lục dụng” tuyển dụng, “phiến trường túc lục” có chút sở trường đủ lấy dùng, “lượng tài lục dụng” cân nhắc tài mà chọn dùng.
4. (Danh) Sổ bạ, thư tịch ghi chép sự vật. ◎Như: “ngữ lục” quyển sách chép các lời nói hay, “ngôn hành lục” quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, “đề danh lục” quyển vở đề các tên người.
5. (Danh) Họ “Lục”.
Từ điển Thiều Chửu
① Sao chép. Như biên chép sách vở, chuyên công việc sao chép gọi là đằng lục .
② Ghi chép. Như kinh Xuân Thu nói lục nội nhi lược ngoại chỉ ghi chép việc trong nước mà lược các việc nước ngoài.
③ Một tên để gọi sách vở. Như ngữ lục quyển sách chép các lời nói hay, ngôn hành lục quyển sách chép các lời hay nết tốt của người nào, v.v. Sổ vở cũng gọi là lục. Như đề danh lục quyển vở đề các tên người.
④ Lấy, chọn người chọn việc có thể lấy được thì ghi chép lấy gọi là lục. Như phiến trường túc lục có chút sở trường đủ lấy, lượng tài lục dụng cân nhắc tài mà lấy dùng, v.v.
⑤ Coi tất cả, phép quan ngày xưa có chức lục thượng thư sự là chức quan đứng đầu các quan thượng thư, cũng như chức tổng lí quốc vụ bây giờ.
⑥ Thứ bậc.
⑦ Bó buộc.
⑧ Sắc loài kim.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Màu xanh của vàng ( kim loại quý ) — Ghi chép vào sổ sách — Sao chép.
Từ ghép
bạ lục 簿 • bảo lục • bao lục • băng hồ sự lục • bí lục • bút lục • cổ lục • đại nam thiền uyển truyền đăng tập lục • đại nam thực lục • đại việt lịch triều đăng khoa lục • đại việt sử kí bản kỉ thực lục • điện thị giam khống lục tượng • đoạn sách lục • khoá hư lục • kỉ lục • lam sơn thực lục • lê triều đế vương trung hưng công nghiệp thực lục • lục sự • lục tượng • mục lục • nhật lục • ô châu lục • phổ lục • phủ biên tạp lục • phụ lục • sao lục • soạn lục • tang thương ngẫu lục • tập lục • thái lục • thánh mô hiền phạm lục • thật lục • toàn việt thi lục • trích lục • truyền kì mạn lục • tuỳ bút lục • tưởng lục



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書