Kanji Version 13
logo

  

  

chuyến, chuyển [Chinese font]   →Tra cách viết của 轉 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 18 nét - Bộ thủ: 車
Ý nghĩa:
chuyến
phồn thể

Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đổi vị trí, quay, xoay vần. ◎Như: “chuyển học” dời đi trường khác, “địa cầu tự chuyển” quả đất tự quay.
2. (Động) Chuyên chở. ◎Như: “chuyển thâu” chuyển vận đi, tải đi.
3. (Động) Biến đổi, thay đổi. ◎Như: “chuyển bại vi thắng” chuyển bại thành thắng.
4. (Động) Quay chiều khác, đổi phương hướng. ◎Như: “chuyển loan” quay đi, vòng ra, “chuyển cơ” quay lái xe lại.
5. (Phó) Không truyền đến trực tiếp, qua trung gian. ◎Như: “chuyển chí” nhờ người đến nói tỏ ý hộ, “chuyển thác” lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ.
6. (Phó) Uốn lượn, ngoằn ngoèo. ◎Như: “uyển chuyển” .
7. Một âm là “chuyến”. (Động) Đổi quan chức. ◎Như: “thiên chuyến” đổi đi làm quan ở chỗ khác.
Từ điển Thiều Chửu
① Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển quả đất tự quay, v.v.
② Chuyển vận. Như chuyển thâu chuyển vận đi, tải đi.
③ Quay chiều khác, đổi dời. Như chuyển loan quay đi, vòng ra, chuyển cơ quay lái xe lại.
④ Sự gì không được thẳng tới ngay gọi là chuyển. Như chuyển chí nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ, v.v.
⑤ Uyển chuyển.
⑥ Một âm là chuyến lấy sức mà chuyển đồ. Ðược thăng lên ngôi quan cao hơn gọi là thiên chuyến . Phàm vật gì nó tự quay thì gọi là chuyển, mà lấy sức người hay sức máy móc mà quay động thì gọi là chuyến.
Từ điển Trần Văn Chánh
Quay, xoay: Trái đất quay quanh mặt trời. Xem [zhuǎn].

chuyển
phồn thể

Từ điển phổ thông
quay vòng, chuyển, đổi
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đổi vị trí, quay, xoay vần. ◎Như: “chuyển học” dời đi trường khác, “địa cầu tự chuyển” quả đất tự quay.
2. (Động) Chuyên chở. ◎Như: “chuyển thâu” chuyển vận đi, tải đi.
3. (Động) Biến đổi, thay đổi. ◎Như: “chuyển bại vi thắng” chuyển bại thành thắng.
4. (Động) Quay chiều khác, đổi phương hướng. ◎Như: “chuyển loan” quay đi, vòng ra, “chuyển cơ” quay lái xe lại.
5. (Phó) Không truyền đến trực tiếp, qua trung gian. ◎Như: “chuyển chí” nhờ người đến nói tỏ ý hộ, “chuyển thác” lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ.
6. (Phó) Uốn lượn, ngoằn ngoèo. ◎Như: “uyển chuyển” .
7. Một âm là “chuyến”. (Động) Đổi quan chức. ◎Như: “thiên chuyến” đổi đi làm quan ở chỗ khác.
Từ điển Thiều Chửu
① Quay vòng, đi vòng quanh, vật gì hình tròn mà quay đi quay lại được gọi là chuyển. Như địa cầu công chuyển quả đất quay chung, địa cầu tự chuyển quả đất tự quay, v.v.
② Chuyển vận. Như chuyển thâu chuyển vận đi, tải đi.
③ Quay chiều khác, đổi dời. Như chuyển loan quay đi, vòng ra, chuyển cơ quay lái xe lại.
④ Sự gì không được thẳng tới ngay gọi là chuyển. Như chuyển chí nhờ người đến nói tỏ ý hộ, chuyển thác lại nhờ người khác nói hộ, hỏi hộ, v.v.
⑤ Uyển chuyển.
⑥ Một âm là chuyến lấy sức mà chuyển đồ. Ðược thăng lên ngôi quan cao hơn gọi là thiên chuyến . Phàm vật gì nó tự quay thì gọi là chuyển, mà lấy sức người hay sức máy móc mà quay động thì gọi là chuyến.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Quay, xoay, ngoảnh: Quay sang bên trái, bên trái... quay; Bánh xe quay nhanh;
② Chuyển, chuyển biến, thay đổi, chuyển trở lại: Tình hình chuyển biến (thay đổi) tốt; Lá thư này do tôi chuyển cho anh ấy; Chuyển bại thành thắng;
③ Uyển chuyển.Xem [zhuàn].
Từ điển Trần Văn Chánh
Quay, xoay: Trái đất quay quanh mặt trời. Xem [zhuăn].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Động đậy, không yên chỗ — Xoay vần. Lăn đi — Dời chỗ. Dời đi — Dời sang, truyền sang cho người khác, nơi khác. D Chuyển mại — Bỏ đi, không để ý tới. B Chuyển thi.
Từ ghép
ám chuyển • chuyển bá • chuyển bại vi thắng • chuyển biến • chuyển bối • chuyển cáo • chuyển chiết • chuyển chú • chuyển chúc • chuyển cốc • chuyển di • chuyển đạt • chuyển đệ • chuyển độc • chuyển động • chuyển giao • chuyển học • chuyển lậu • chuyển mại • chuyển ngữ • chuyển nhãn • chuyển thủ • chuyển thuấn • chuyển tống • chuyển vận • di chuyển • hảo chuyển • luân chuyển • nữu chuyển • phiên chuyển • suy chuyển • thuyên chuyển • toàn chuyển • triển chuyển • triển chuyển • uyển chuyển • uyển chuyển



Phương Mai Từ Điển - Tra Hán Việt ★ 芳梅辞典―漢字辞書