Kanji Version 13
logo

  

  

克 khắc  →Tra cách viết của 克 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 儿 (2 nét) - Cách đọc: コク
Ý nghĩa:
khắc phục, overcome

khắc [Chinese font]   →Tra cách viết của 克 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 7 nét - Bộ thủ: 十
Ý nghĩa:
khắc
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
1. làm được
2. hiếu thắng
Từ điển phổ thông
1. khắc phục, phục hồi
2. tất phải thế
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Đảm đương, gách vác. ◇Lưu Vũ Tích : “Thường cụ bất khắc phụ hà, dĩ thiểm tiền nhân” , (Vị Đỗ tư đồ tạ tứ truy tặng biểu ) Thường lo sợ không đảm đương gánh vác nổi, làm nhục tiền nhân.
2. (Động) Được, chiến thắng. ◎Như: “khắc địch” chiến thắng quân địch.
3. (Động) Kiềm chế, ước thúc. ◎Như: “khắc phục” ước thúc, làm chủ được. ◇Luận Ngữ : “Khắc kỉ phục lễ vi nhân” (Nhan Uyên ) Kiềm chế được chính mình (tư dục) mà trở về lễ (đạo li) là đạt được đức Nhân.
4. (Động) Hạn định, ước định, hẹn. ◎Như: “khắc kì động công” hẹn định thời kì khởi công.
5. (Động) Khấu trừ. ◇Thủy hử truyện : “Quả nhân ngự tứ chi tửu, nhất bình khắc giảm bán bình” , (Đệ bát thập tam hồi) Rượu vua ban cho quả nhân, một bình khấu trừ nửa bình.
6. (Động) Tiêu hóa. ◎Như: “đa cật thủy quả năng khắc thực” uống nhiều nước quả thật giúp cho tiêu hóa.
7. (Danh) Lượng từ: gam (tiếng Anh "gram"). ◎Như: “nhất khắc đẳng ư thiên phân chi nhất công cân” một gam bằng một phần ngàn kí-lô.
8. (Phó) Có thể. ◎Như: “bất khắc phân thân” không thể sẻ thân ra được.
Từ điển Thiều Chửu
① Hay, như bất khắc thành hành không hay đi được.
② Ðược, đánh được gọi là khắc, như khắc phục lấy lại được chỗ đất đã mất, như khắc kỉ phục lễ đánh đổ lòng muốn xằng của mình để lấy lại lễ. Các nhà buôn bán giảm giá hàng cũng gọi là khắc kỉ.
③ Hiếu thắng, như kị khắc ghen ghét người, thích hơn người.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Được, có thể: Không chia mình ra được; Ta không thể cứu được (Tả truyện: Tương công tam thập nhất niên);
② Thắng, chiến thắng, hạ được, chiếm được: Quân ta thắng địch; Chiếm luôn được mấy thành; Tào Tháo bèn đánh thắng được Viên Thiệu (Gia Cát Lượng: Thảo lư đối);
③ Khắc phục, chế phục, đạp bằng: Khắc phục khó khăn;
④ Hạn định, ước định, hẹn (thời gian): Hạn định thời gian khởi công; Bèn cùng hẹn ngày ra đánh nhau (Tam quốc chí);
⑤ Gam (gramme): Mỗi hộp nặng 500 gam;
⑥ Khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 25 cân T.Q. hoặc 12 kilô rưỡi);
⑦ Khơ (tiếng Tây Tạng, một khơ bằng 1 mẫu Trung Quốc hoặc 1/15 hecta).
Từ điển Trần Văn Chánh
(khn) ① Đánh (người);
② Quở trách, phê bình: Bị phê bình;
③ Như (bộ ). Xem [kè].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gánh vác — Có thể. Có khả năng — Hơn được người khác. Thắng được — Không hợp. Td: Xung khắc.
Từ ghép
ái khắc tư quang • ái khắc tư quang • áo khắc lạp hà mã • áo khắc lạp hà mã • áo lâm thất khắc • áo lâm thất khắc • bất khắc • giáp khắc • giáp khắc • khắc chế • khắc kỉ • khắc kỉ chủ nghĩa • khắc phục • ly khắc • mã khắc • thản khắc • thản khắc xa • thiên khắc • tiệp khắc • tương khắc • xảo khắc lực • y lạp khắc



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典