Kanji Version 13
logo

  

  

dâm  →Tra cách viết của 霪 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 19 nét - Bộ thủ: 雨 (8 nét)
Ý nghĩa:
dâm
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
mưa dầm
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Mưa dầm, mưa lâu. ◎Như: “dâm vũ” mưa dầm. § Cũng viết là “dâm vũ” . ◇Phạm Trọng Yêm : “Nhược phù dâm vũ phi phi, liên nguyệt bất khai” , (Nhạc Dương Lâu kí ) Gặp lúc mưa dầm lả tả, mấy tháng không quang.
2. (Động) Tỉ dụ nước mắt chảy không ngừng. ◇Liêu trai chí dị : “Song thế dâm dâm, hô dữ câu khứ” , (Giả Phụng Trĩ ) Hai hàng nước mắt giàn giụa, gọi cùng vào nhà.
Từ điển Trần Văn Chánh
Mưa dầm. Cg. [yínyư].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mưa lâu ngày không tạnh. Mưa dầm. Cũng như chữ Dâm . Cũng gọi là Dâm vũ.




Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典