Kanji Version 13
logo

  

  

bần  →Tra cách viết của 贫 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 8 nét - Bộ thủ: 貝 (4 nét)
Ý nghĩa:
bần
giản thể

Từ điển phổ thông
nghèo
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Nghèo, bần, thiếu, túng: Nhà nghèo; Bần phú bất quân; Thiếu máu;
② Lắm điều, lắm mồm, lắm lời: Anh ấy lắm mồm quá.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Từ ghép 1
bần tiện



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典