炫 huyễn [Chinese font] 炫 →Tra cách viết của 炫 trên Jisho↗
Từ điển hán tự
Số nét: 9 nét - Bộ thủ: 火
Ý nghĩa:
huyễn
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
rực rỡ
Từ điển trích dẫn
1. (Tính) Rực rỡ, chói lọi. ◎Như: “huyễn quang” 炫光 ánh sáng chói lòa.
2. (Động) Chiếu sáng. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Kim bích huyễn diệu” 金碧炫燿 (Phong tục 風俗) Vàng ngọc chiếu sáng rực rỡ.
3. (Động) Khoe khoang. ◎Như: “tự huyễn” 自炫 tự khoe mình.
Từ điển Thiều Chửu
① Rực rỡ.
② Khoe khoang, tự khoe mình gọi là tự huyễn 自炫.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Chói lọi, rực rỡ: 光彩炫目 Sáng chói;
② Khoe khoang: 自炫其能 Tự khoe mình giỏi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sáng loá, chói mắt — Khoe khoang mình.
Từ ghép
huyễn diệu 炫耀 • huyễn hoặc 炫惑 • huyễn mục 炫目
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典