Kanji Version 13
logo

  

  

酪 lạc  →Tra cách viết của 酪 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 酉 (7 nét) - Cách đọc: ラク
Ý nghĩa:
bơ sữa, dairy products

lạc [Chinese font]   →Tra cách viết của 酪 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 13 nét - Bộ thủ: 酉
Ý nghĩa:
lạc
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông
cô đặc sữa
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Sữa nấu đông.
2. (Danh) Cao, mứt (thực phẩm nấu cô lại). ◎Như: “hạnh lạc” mứt hạnh đào, “quất lạc” mứt quýt.
Từ điển Thiều Chửu
① Cao sữa, cách làm dùng nửa gáo sữa cho vào nồi đun qua cho hơi sem sém, rồi lại cho sữa khác vào, đun sôi dần dần mà quấy luôn thấy đặc rồi thì bắc ra, chờ nguội rồi vớt lấy váng mỏng ở trên gọi là tô còn lại cho một ít dầu sữa cũ vào, lấy giấy mịn kín, thành ra lạc . Vì thế nên dân miền bắc đều gọi sữa bò sữa ngựa là lạc.
② Các thứ đem đun cho nhừ như tương cũng gọi là lạc. Như hạnh lạc cao hạnh, quất lạc cao quýt, v.v.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Sữa đông;
② Nước hoa quả đông: Nước táo gai đông; Nước quýt đông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước sữa, đun lên cho đặc lại — Sữa — Chất nước đặc sệt — Mứt trái cây ( nghiền nát trái cây, đun lên cho đặc sệt lại thành mứt ).
Từ ghép
nãi lạc • ngưu lạc • nhũ lạc • tô lạc



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典