Kanji Version 13
logo

  

  

紋 văn  →Tra cách viết của 紋 trên Jisho↗

Kanji thường dụng Nhật Bản (Bảng 2136 chữ năm 2010)
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 糸 (6 nét) - Cách đọc: モン
Ý nghĩa:
hoa văn, gia huy, family crest

văn [Chinese font]   →Tra cách viết của 紋 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 10 nét - Bộ thủ: 糸
Ý nghĩa:
văn
phồn thể

Từ điển phổ thông
1. đường, vết, vằn
2. nếp nhăn
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Vân, vằn trên gấm vóc.
2. (Danh) Vằn, ngấn, nếp. ◎Như: “ba văn” vằn sóng, “chỉ văn” dấu vằn trên ngón tay, “trứu văn” nếp nhăn.
3. (Động) Xâm vẽ vằn hình. ◎Như: “văn thân” xâm vẽ vằn trên mình.
Từ điển Thiều Chửu
① Vân, vằn gấm vóc. Vật gì có vằn có ngấn cũng gọi là văn, như ba văn vằn sóng.
② Văn ngân bạc nén, bạc đúc thành thoi trên có hoa vằn gọi là văn ngân, gọi tắt là văn.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Vân, vằn: Đá vân; Gỗ có vân;
② Nếp (nhăn): Nếp nhăn. Xem [wèn].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nếp nhăn — Đường vân trên vải lụa — Vằn vện.
Từ ghép
ba văn • ban văn

vấn
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh
Như [wèn] (bộ ). Xem [wén].



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典