Kanji Version 13
logo

  

  

phôn, phún  →Tra cách viết của 喷 trên Jisho↗

Từ điển hán nôm
Số nét: 12 nét - Bộ thủ: 口 (3 nét)
Ý nghĩa:
phôn


Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ .

phún
giản thể

Từ điển phổ thông
1. phun, vọt
2. phì ra, xì ra
Từ điển trích dẫn
1. Giản thể của chữ .
Từ điển Trần Văn Chánh
】 phún hương [pènxiang] Thơm phức: Thịt xào thơm phức. Xem [pen].
Từ điển Trần Văn Chánh
Phun, phụt, vọt: Phun lửa; Phun thuốc trừ sâu; Nước ở trong ống vọt ra; Phụt hơi; Ngậm máu phun người. Xem [pèn].
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
Từ ghép 2
phún tuyền • phún xạ




Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典