Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 照( chiếu ) 射( xạ )
Âm Hán Việt của 照射 là "chiếu xạ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
照 [chiếu ] 射 [dạ , dịch , xạ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 照射 là ともし [tomoshi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ともし【▽灯】 読み方:ともし 1ともしび。とうか。とぼし。 「—は、その炎のまわりに無数の輪をかけながら」〈芥川・偸盗〉 #しょう‐しゃ〔セウ‐〕【照射】 読み方:しょうしゃ [名](スル) 1日光などが照らすこと。「—時間」 2治療のために赤外線や放射線を当てること。ふつうX線・α(アルファ)線・γ(ガンマ)線などについていう。「X線を—して胸部のレントゲン写真をとる」Similar words :剔抉 感光 露出 展覧会 素っ破抜き
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ngọn đèn, ánh đèn, ánh sáng, đèn chiếu