Âm Hán Việt của 平均的 là "bình quân đích".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 平 [biền, bình] 均 [quân, vận] 的 [để, đích]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 平均的 là へいきんてき [heikinteki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 へいきん‐てき【平均的】 読み方:へいきんてき [形動]あるまとまりの中で、最もふつうであるさま。例外的でないさま。「―な日本人の生活パターン」 Similar words: 人並み中位世間並み平凡十人並み