笱 cẩu, cú [Chinese font] 笱 →Tra cách viết của 笱 trên Jisho↗
Từ điển hán tự
Số nét: 11 nét - Bộ thủ: 竹
Ý nghĩa:
cú
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái đó (để bắt cá)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá). ◇Trang Tử 莊子: “Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa, tắc ngư loạn ư thủy hĩ” 鉤餌罔罟罾笱之知多, 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu, mồi, lưới, rập, lờ, đó càng nhiều, thì cá loạn ở nước.
2. § Cũng đọc là “cẩu”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư cẩu.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Cái đó, cái lọp (để bắt cá).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái lờ đan bằng tre để bắt cá.
cầu
phồn & giản thể
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Cái đó, cái lọp (để bắt cá).
cẩu
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
cái đó (để bắt cá)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cái đó, cái lờ (làm bằng tre để bắt cá). ◇Trang Tử 莊子: “Câu nhị võng cổ tăng cú chi tri đa, tắc ngư loạn ư thủy hĩ” 鉤餌罔罟罾笱之知多, 則魚亂於水矣 (Khư khiếp 胠篋) Những thứ lưỡi câu, mồi, lưới, rập, lờ, đó càng nhiều, thì cá loạn ở nước.
2. § Cũng đọc là “cẩu”.
Từ điển Thiều Chửu
① Cái đó (để bắt cá). Cũng đọc là chư cẩu.
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典