摹 mô [Chinese font] 摹 →Tra cách viết của 摹 trên Jisho↗
Từ điển hán tự
Số nét: 14 nét - Bộ thủ: 手
Ý nghĩa:
mô
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
mô phỏng, bắt chước
Từ điển trích dẫn
1. (Động) Phỏng theo, bắt chước. ◎Như: “mô bổn” 摹本 bản tô lại, bản khắc lại, “mô thiếp” 摹帖 dùng giấy mỏng đặt trên bức vẽ hoặc bản chữ viết để đồ theo.
2. (Động) Thuật theo, tả lại. ◎Như: “mô thuật” 摹述 miêu thuật.
Từ điển Thiều Chửu
① Mô phỏng, có cái mẫu để trông mà bắt chước gọi là mô, như quy mô 規摹 khuôn mẫu cũ.
Từ điển Trần Văn Chánh
① Đồ, bắt chước, mô phỏng, phỏng theo: 臨摹 Vẽ phỏng theo thiếp, phỏng tranh hoặc ảnh; 規摹 Khuôn mẫu cũ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt chước cái có sẵn.
Từ ghép
miêu mô 描摹 • mô hoạ 摹画 • mô hoạ 摹畫
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典