Âm Hán Việt của 順延 là "thuận diên".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 順 [thuận] 延 [duyên]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 順延 là じゅんえん [junen]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 じゅん‐えん【順延】 読み方:じゅんえん [名](スル)順繰りに期日を延ばしていくこと。「都合により工事を―する」「雨天―」 Similar words: 遅らせる猶予後らせる保留遷延