Âm Hán Việt của 通り抜け là "thông ri bạt ke".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 通 [thông] り [ri] 抜 [bạt, bội, bạt, bội] け [ke]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 通り抜け là とおりぬけ [toorinuke]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 とおりぬけ:とほり-[0]【通り抜け】 一方から他方へ通り抜けること。また、その通路。「-禁止」 #デジタル大辞泉 とおり‐ぬけ〔とほり‐〕【通り抜け】 読み方:とおりぬけ 路地などを一方から他方に通り抜けること。また、通り抜けられる通路。「—禁止」 Similar words: 通りすぎる通過通りこす横断通る
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
vượt qua, đi qua, đi xuyên qua, xuyên qua, đi xuyên