Âm Hán Việt của 軍門に降る là "quân môn ni giáng ru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 軍 [quân] 門 [môn] に [ni] 降 [giáng, hàng] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 軍門に降る là ぐんもんにくだる [gunmonnikudaru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 軍門(ぐんもん)に降(くだ)・る 読み方:ぐんもんにくだる 戦争に負け、降参する。また、競争や試合などに負ける。「敵の—・る」 Similar words: 尻尾を巻く旗を巻く膝を屈する兜を脱ぐシッポを巻く