Âm Hán Việt của 米飯 là "mễ phạn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 米 [mễ] 飯 [phãn, phạn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 米飯 là べいはん [beihan]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 #べいはん[0]【米飯】 米の飯。「-給食」 #デジタル大辞泉 べい‐はん【米飯】 読み方:べいはん こめのめし。「—を主食とする」 Similar words: 神米銀飯八木禾穀飯