Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 尻( cừu ) 抜( bạt ) け( ke )
Âm Hán Việt của 尻抜け là "cừu bạt ke ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
尻 [cừu , khào ] 抜 [bạt , bội , bạt , bội ] け [ke ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 尻抜け là しりぬけ [shirinuke]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しりぬけ[0][4]【尻抜け】 ①見聞きするそばから忘れてしまうこと。また、その人。 ②手ぬかりのあること。「-の規約」 ③仕事などをやりとげずに途中でやめてしまうこと。まとまりをつけないこと。また、その人。 #デジタル大辞泉 しり‐ぬけ【尻抜け】 読み方:しりぬけ 1見たり聞いたりしたことをすぐ忘れてしまうこと。また、その人。 2物事の結末がきちんとしていないこと。しめくくりのないこと。 3結果に手ぬかりのあること。「—の法案」Similar words :見落とし 手抜かり 目溢れ 目こぼれ 落度
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
rụt rè, thiếu quyết đoán, nhút nhát, sợ sệt