Âm Hán Việt của 音楽隊 là "âm lạc đội".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 音 [âm] 楽 [lạc] 隊 [đội]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 音楽隊 là おんがくたい [ongakutai]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 おんがく‐たい【音楽隊】 読み方:おんがくたい 音楽を演奏する一団。主に野外で吹奏楽を演奏する楽団をいう。 #ウィキペディア(Wikipedia) 音楽隊 音楽隊(おんがくたい) Similar words: バンド楽団楽隊囃子