Âm Hán Việt của 随所 là "tùy sở".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 随 [tùy] 所 [sở]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 随所 là ずいしょ [zuisho]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ずい‐しょ【随所/随処】 読み方:ずいしょ いたるところ。あちこち。「—に見られる光景」 Similar words: 諸所諸処各地隅々四方八方