Âm Hán Việt của 門外漢 là "môn ngoại hán".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 門 [môn] 外 [ngoại] 漢 [hán]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 門外漢 là もんがいかん [mongaikan]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 もんがい‐かん〔モングワイ‐〕【門外漢】 読み方:もんがいかん その物事について専門家でない人。畑違いの人。「経理については—だ」 Similar words: 素人アマチュア
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
kẻ ngoại đạo, người ngoại đạo, người ngoài nghề, không chuyên môn