Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 足( túc ) り( ri ) る( ru )
Âm Hán Việt của 足りる là "túc ri ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
足 [túc ] り [ri ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 足りる là たりる [tariru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 た・りる[0]【足りる】 (動:ラ上一) 〔四段動詞「足る」の上一段化。近世江戸語以降の語〕 ①必要なだけの数量が十分ある。十分である。「昼食には千円あれば-・りる」「プリントが三人分-・りない」 ②それで間にあう。「電話で用が-・りるのに、わざわざ出かけていく」 ③(「…するにたりる」の形で)…するだけの価値・資格がある。「一読するに-・りる本」「全くとるに-・りない些細(ささい)なこと」「あんなものは論ずるに-・りない」 [句項目]足りない #デジタル大辞泉 た・りる【足りる】 読み方:たりる [動ラ上一] 1過不足なく必要なだけのものがある。十分である。「眠りが—・りる」「頭数が—・りない」 2何かをするのにそれで十分である。なんとか間に合う。「電話で用が—・りる」「人手は今のところ—・りている」 3(ふつう、動詞の連体形に「にたりる」の付いた形で)それだけの値うちがある。値する。「信頼するに—・りる人物」「恐れるに—・りない」 [補説]四段活用の「足る」から転じ、近世から江戸で用いられるようになったもの。Similar words :一回り 廻る 行き渡る 回る ひと回り
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
đủ, đủ để