Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 豪( hào ) 儀( nghi )
Âm Hán Việt của 豪儀 là "hào nghi ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
豪 [hào ] 儀 [nghi ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 豪儀 là ごうぎ [gougi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ごう‐ぎ〔ガウ‐〕【豪儀/豪気/強気】 読み方:ごうぎ [形動][文][ナリ] 1《「ごうき」とも》威勢のよいさま。すばらしくりっぱなさま。「遺産をすべて寄付するとは—なものだね」 2強情なさま。頑固。 「吾が性の—なるを」〈蒙求抄・一〇〉 3程度のはなはだしいさま。 「—に酔ったな」〈伎・五大力〉 [派生]ごうぎさ[名] #ごう‐き〔ガウ‐〕【豪気/剛気】 読み方:ごうき [名・形動] 1強く勇ましい気性。大胆で、細かいことにこだわらないこと。また、そのさま。「うわべだけ—を装う」「—な気風」 2「ごうぎ(豪儀)1 」に同じ。 [派生]ごうきさ[名] Wiktionary日本語版(日本語カテゴリ) 出典:Wiktionary #豪気 出典:『Wiktionary』(2021/10/23 08:45 UTC版) この単語の漢字 豪 気 ごう 常用漢字 き 第一学年 音読み 音読み 異表記・別形 剛気 発音 (東京)ごーき[góꜜòkì](頭高型–[1]) IPA(?): [ɡo̞ːkʲi] 名詞 豪気(ごうき) 強くて勇ましい気性。 心が強くくじけないさま。 形容動詞 活用Similar words :壮大
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tinh thần mạnh mẽ, ý chí mạnh, sự quyết tâm