Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 請( thỉnh ) 暇( hạ )
Âm Hán Việt của 請暇 là "thỉnh hạ ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
請 [tính , thỉnh ] 暇 [hạ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 請暇 là しんか [shinka]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 せいか[1][0]【請暇】 休暇を願い出ること。 #デジタル大辞泉 しん‐か【請暇】 読み方:しんか 《「しん(請)」は唐音》 1禅僧が、しばらく暇を請うて他行すること。日限は15日以内とされた。 2⇒せいか(請暇) #せい‐か【請暇】 読み方:せいか 1休暇を願い出ること。また、その休暇。 2律令制で、決められた休暇以外に特別の 休暇を請うこと。Similar words :休み ホリデー ホリデイ お休み ヴァカンス
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
xin nghỉ, yêu cầu nghỉ phép