Âm Hán Việt của 見積り là "kiến tích ri".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 見 [hiện, kiến] 積 [tí, tích] り [ri]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 見積り là みつもり [mitsumori]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 み‐つもり【見積(も)り】 読み方:みつもり 1見積もること。また、その数字。「—を立てる」 2「見積書」の略。 #実用日本語表現辞典 見積もり 読み方:みつもり 別表記:見積り 必要となる程度をあらかじめ予測して算出すること。作業時間や行程、費用などについて言うことが多い。 (2012年4月9日更新) Similar words: 鑑定値踏み品評目きき査定 ・・・他単語一覧 other possible words: ● 見積(みつもり)