Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 終( chung ) 幕( mạc )
Âm Hán Việt của 終幕 là "chung mạc ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
終 [chung ] 幕 [mán , mạc , mộ ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 終幕 là しゅうまく [shuumaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 しゅうまく[0]【終幕】 ①その演劇の最後の一幕。⇔序幕 ②芝居や映画などが終わること。⇔開幕 ③転じて、物事が終わること。「予想外の-となった」 #デジタル大辞泉 しゅう‐まく【終幕】 読み方:しゅうまく 1演劇の最後の一幕。 2演劇が終わること。芝居がはねること。終演。閉幕。 3物事が終わること。また、その終わりの場面。終局。「十余年にわたる訴訟事件が—を迎える」Similar words :締め括り 終わり 完結 仕舞い お仕舞
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
kết thúc, kết luận, chấm dứt