Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 終( chung )
Âm Hán Việt của 終 là "chung ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
終 [chung ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 終 là しゅう [shuu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 しゅう【終】 読み方:しゅう [音]シュウ(漢) [訓]おわる おえる つい ついに [学習漢字]3年 1おわる。おえる。おわり。「終焉(しゅうえん)・終演・終業・終局・終結・終始・終戦・終盤・終了/始終・有終・臨終」 2おわりまで。「終日・終生・終夜」 3いちばんあと。「終電」 [名のり]つき・のち [難読]終日(ひねもす)・終夜(よすがら) #つい〔つひ〕【▽終/▽遂/×竟】 読み方:つい 物事のおわり。終局。最後。また、 生命のおわり。多く、「ついの」の形で用いる。「—のすみか」→終(つい)に 「相生町の二階で半蔵が送る—の晩も来た」〈藤村・夜明け前〉Similar words :ラスト 終わり 終局 仕舞い お仕舞
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
kết thúc, chấm dứt, hoàn thành