Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 競( cạnh ) い( i ) 合( hợp ) う( u )
Âm Hán Việt của 競い合う là "cạnh i hợp u ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
競 [cạnh ] い [i ] 合 [cáp , hợp ] う [u ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 競い合う là きそいあう [kisoiau]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 #きそいあ・う:きそひあふ[4]【競い合う】 (動:ワ五[:ハ四]) 互いに負けまいと競争する。互いにはげむ。「スピードを-・う」 #デジタル大辞泉 きそい‐あ・う〔きそひあふ〕【競い合う】 読み方:きそいあう [動ワ五(ハ四)]互いに負けまいと競争し合う。「成績を—・う」Similar words :せり合う 争う 闘う 競り合う 比べる
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cạnh tranh, thi đấu, ganh đua, đua tranh, tranh đấu