Âm Hán Việt của 真実性 là "chân thật tính".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 真 [chân] 実 [chí, thật, thực, chí, thật, thực] 性 [tính]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 真実性 là しんじつせい [shinjitsusei]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 しんじつ‐せい【真実性】 読み方:しんじつせい ある事柄が真実であること。→真実相当性 Similar words: 信憑性