Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 甘( cam ) 口( khẩu )
Âm Hán Việt của 甘口 là "cam khẩu ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
甘 [cam ] 口 [khẩu ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 甘口 là あまくち [amakuchi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 あま‐くち【甘口】 読み方:あまくち [名・形動] 1比較的甘みの強い、または塩分や辛みをおさえた味加減。また、そのもの。「—の酒」⇔辛口。 2甘いものを好むこと。また、その人。甘党。⇔辛口。 3人の気にいるような口ぶり。口先だけのうまい言葉。甘言(かんげん)。「—に乗せられる」 4穏やかに言うこと。なまぬるい言い方。また、そのさま。「—な批評」 5思慮が浅く、間が抜けていること。また、そのさま。「つりこまれるといふやうな—な事があるものか」〈滑・八笑人・四〉 #うま‐くち【▽甘口】 読み方:うまくち 1酒・味噌・醤油などで、甘みが勝っていること。また、 そのもの。あまくち。 2人の心をとらえる巧みな言葉。巧言(こうげん)。「勧誘員の—に乗せられる」 3見かけの有利な 仕事。 #甘口 隠語大辞典 読み方:あまくち (一)他人の気を迎へて云ふ阿諛の言語。「彼の軽薄才子があんな-を云つてる」。(二)下戸の異名。「私は-の方ですから酒は御免を蒙る」。分類東京Similar words :甘露 甘み 甘味
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
ngọt ngào, dễ chịu, dễ thương, nhẹ nhàng