Âm Hán Việt của 牙城 là "nha thành".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 牙 [nha] 城 [thành]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 牙城 là がじょう [gajou]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 が‐じょう〔‐ジヤウ〕【牙城】 読み方:がじょう 《「牙」は「牙旗」の意で大将の旗》 1城中で主将のいる所。本丸。「敵の—に迫る」 2組織や勢力の中心となる所。本拠。「保守の—」 Similar words: 砦城廓根城城郭