Âm Hán Việt của 淘汰 là "đào thải".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 淘 [đào] 汰 [thái, thải]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 淘汰 là とうた [touta]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 とう‐た〔タウ‐〕【×淘汰】 読み方:とうた [名](スル) 1水で洗ってより分けること。転じて、不必要なもの、不適当なものを除き去ること。「不良企業は―される」 2環境に適応した生物が子孫を残し、他は滅びる現象。選択。 3流水や風による運搬の過程で、堆積物(たいせきぶつ)が粒径・形状・比重などに応じて選別される現象。 Similar words: 除却排出除去排除