Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 様( dạng ) 態( thái )
Âm Hán Việt của 様態 là "dạng thái ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
様 [dạng ] 態 [thái ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 様態 là ようたい [youtai]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 ようたい:やう-[3]【様態】 ①もののあり方や、行動のありさま。状態。様相。 ②文法で、状況から推測して、そういうようすだ、そうなるようすだという、不確実な判断を示す言い方。口語では助動詞「そうだ」を付けて言い表す。「うれしそうだ」「雨が降りそうだ」の類。 #デジタル大辞泉 よう‐たい〔ヤウ‐〕【様態】 読み方:ようたい 1物のありかたや行為のありさま。 2文法で、そのようなようすが見られるということを表す言い方。動詞などに助動詞「そうだ」を付けて言い表す。 3デカルト・スピノザ以来、事物の本質にかかわる属性と区別された、事物の偶然的な属性。様。様状。状態。偶有性。Similar words :動静 情態 容子 ありさま あり方
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
tình trạng, trạng thái, tình hình, hình thức