Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 暑( thử ) 気( khí )
Âm Hán Việt của 暑気 là "thử khí ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
暑 [thử ] 気 [khí ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 暑気 là あつけ [atsuke]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 あつ‐け【暑気】 読み方:あつけ 1夏の暑さ。しょき。 「涼しくも衣手かろしみそぎ川—はらひてかへるさの森」〈為忠集〉 2暑さのために病気になること。あつさあたり。しょきあたり。 「かたへは—などにやとて見給へ侍る」〈宇津保・国譲中〉 #しょ‐き【暑気】 読み方:しょき 夏の暑さ。「—を払う」《季夏》 #季語・季題辞典 暑気 読み方:ショキ(shoki) 夏の暑さ、あついこと 季節夏 分類時候Similar words :熱 ヒート 高温 熱気 大熱
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
nóng, oi bức