Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 断( đoán ) ち( chi ) 割( cát ) る( ru )
Âm Hán Việt của 断ち割る là "đoán chi cát ru ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
断 [đoán , đoạn ] ち [chi ] 割 [cát ] る [ru ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 断ち割る là たちわる [tachiwaru]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 たちわ・る[3][0]【断(ち)割る】 (動:ラ五[四]) 切って割る。割る。「私の心臓を-・つて、温かく流れる血潮を啜らうとしたからです/こころ:漱石」 [可能]たちわれる #デジタル大辞泉 たち‐わ・る【裁(ち)割る/断(ち)割る】 読み方:たちわる [動ラ五(四)] 1切って割る。切って分け放す。「薪(まき)を—・る」 2切り裂く。切り開く。「魚の腹を—・る」Similar words :分割 切る 分ける 区劃 割る
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
cắt đứt, chia cắt, xé rách