Clear Copy
[Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0)料(liệu) 理(lí)Âm Hán Việt của 料理 là "liệu lí". *Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA [Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 料 [liêu, liệu] 理 [lý]
Cách đọc tiếng Nhật của 料理 là りょうり [ryouri]
デジタル大辞泉りょう‐り〔レウ‐〕【料理】[名](スル)1材料に手を加えて食べ物をこしらえること。また、その食べ物。調理。「野菜を料理する」「郷土料理」2物事をうまく処理すること。「自から国政を—す」〈織田訳・花柳春話〉