Âm Hán Việt của 押広げる là "áp quảng geru".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 押 [áp] 広 [quảng, khoát, khoát, quảng] げ [ge] る [ru]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 押広げる là おしひろげる [oshihirogeru]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 おし‐ひろ・げる【押(し)広げる】 読み方:おしひろげる [動ガ下一][文]おしひろ・ぐ[ガ下二] 1のばして広げる。広げる。「畳の上に地図を—・げる」 2「押し広める2」に同じ。 Similar words: 広げる拡張拡げる