Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 抗( kháng ) 議( nghị )
Âm Hán Việt của 抗議 là "kháng nghị ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
抗 [kháng ] 議 [nghị ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 抗議 là こうぎ [kougi]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 こうぎ:かう-[1]【抗議】 (名):スル 相手の行動や処置の仕方などに、反対の意見や苦情を述べること。また、その意見や苦情。「判定に-する」 #デジタル大辞泉 こう‐ぎ〔カウ‐〕【抗議】 読み方:こうぎ [名](スル)相手の発言・決定・行為などを不当として、反対の意見・要求を主張すること。「公共料金の値上げに—する」「—集会」Similar words :抗する 争う 抗弁 プロテスト 抗う
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
phản đối, kháng nghị