Âm Hán Việt của 憐憫 là "liên mẫn".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 憐 [lân, liên] 憫 [mẫn]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 憐憫 là れんびん [renbin]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 れん‐びん【×憐×憫/×憐×愍】 読み方:れんびん かわいそうに思うこと。あわれむこと。あわれみ。れんみん。「—の情」 #れん‐みん【×憐×憫】 読み方:れんみん ⇒れんびん(憐憫) Similar words: 同情恕哀れみ惻隠不愍