Âm Hán Việt của 幻術 là "huyễn thuật".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 幻 [huyễn, ảo] 術 [thuật]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 幻術 là げんじゅつ [genjutsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 げん‐じゅつ【幻術】 読み方:げんじゅつ 1人の目をくらます、あやしく不思議な術。妖術。魔術。 2手品。奇術。 #幻術 読み方:ゲンジュツ(genjutsu)人の目をくらます術。別名目眩 Similar words: イリュージョン奇術手品魔術トリック