Âm Hán Việt của 尻尾を巻く là "cừu vĩ wo quyển ku".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 尻 [cừu, khào] 尾 [vĩ] を [wo] 巻 [quyển] く [ku]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 尻尾を巻く là しっぽをまく [shippowomaku]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 尻尾(しっぽ)を巻(ま)・く 読み方:しっぽをまく 立ち向かう気持ちをなくす。降参する。「—・いて逃げ出す」 Similar words: 旗を巻く膝を屈する兜を脱ぐ軍門に降る