Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 太( thái ) 平( bình )
Âm Hán Việt của 太平 là "thái bình ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
太 [thái ] 平 [biền , bình ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 太平 là タイピン [taipin], たいへい [taihei]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content 三省堂大辞林第三版 たいへい[0]【太平・泰平】 (名・形動)[文]:ナリ ①世の中がよく治まり平穏である・こと(さま)。平和。「天下-」「-な世の中」 ②「太平楽 」に同じ。「-をならべたが/洒落本・卯地臭意」 #デジタル大辞泉 タイピン【Taiping】 読み方:たいぴん マレーシア、マレー半島北西部、ペラ州の都市。旧称ラルート。19世紀半ばに錫(すず)鉱山が発見され、中国系の移民が急増し発展した。かつて同州の州都がおかれた(現在はイポー)。コロニアル様式の州立博物館、採掘場跡の人工湖を中心とする公園などがある。 [補説]「太平」とも書く。 #たい‐へい【太平/泰平】 読み方:たいへい [名・形動] 1世の中が平和に 治まり 穏やかなこと。また、そのさま。「—の夢を破る」「—な(の)世」「天下—」 2「太平楽 《二》」に同じ。 「わざと弱味をみせぬつもりの—なり」〈滑・続膝栗毛・九〉 ###デジタル大辞泉 たい‐へい【太平/泰平】 読み方:たいへい [名・形動] 1世の中が平和に治まり穏やかなこと。また、そのさま。「—の夢を破る」「—な(の)世」「天下—」 2「太平楽 《二》」に同じ。 「わざと弱味をみせぬつもりの—なり」〈滑・続膝栗毛・九〉Similar words :静か 和順 泰平 穏便 静謐
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
hoà bình, bình yên, thanh thản