Âm Hán Việt của 友垣 là "hữu viên".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 友 [hữu] 垣 [viên]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 友垣 là ともがき [tomogaki]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 とも‐がき【友垣】 読み方:ともがき 《交わりを結ぶことを、垣根を結ぶのにたとえていった語》ともだち。とも。 Similar words: フレンド朋友味方身方仲間