Âm Hán Việt của 出外れ là "xuất ngoại re".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 出 [xuất] 外 [ngoại] れ [re]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 出外れ là ではずれ [dehazure]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
三省堂大辞林第三版 ではずれ:-はづれ[0]【出外れ】 ではずれた所。町や村のはずれ。 #デジタル大辞泉 で‐はずれ〔‐はづれ〕【出外れ】 読み方:ではずれ 出外れた所。町や村などの外れ。「村の—の地蔵堂」 Similar words: 外辺町外れ周辺外れ