Âm Hán Việt của 作り出す là "tác ri xuất su".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 作 [tác] り [ri] 出 [xuất] す [su]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 作り出す là つくりだす [tsukuridasu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 つくり‐だ・す【作り出す】 読み方:つくりだす [動サ五(四)] 1こしらえる。製作する。生産する。「電気製品を—・す」「優秀な人材を—・す」 2新たにものをつくる。創作する。「芸術品を—・す」 3作りはじめる。「ツバメが軒下に巣を—・す」 Similar words: 考え出す作る造る創作