Âm Hán Việt của 不誠実 là "bất thành thật".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary. 不 [bất, phầu, phi, phủ] 誠 [thành] 実 [chí, thật, thực, chí, thật, thực]
Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Cách đọc tiếng Nhật của 不誠実 là ふせいじつ [fuseijitsu]
Từ điển Nhật - Nhật
Ấn để tra từ.
-Hide content
デジタル大辞泉 ふ‐せいじつ【不誠実】 読み方:ふせいじつ [名・形動]誠実でないこと。また、そのさま。「—な人」 [派生]ふせいじつさ[名] Similar words: 不正直横着不義理
Từ điển Nhật - Anh
Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
không thành thật, giả dối, không trung thực, bất tín