Kanji Version 13
logo

  

  

trát [Chinese font]   →Tra cách viết của 鍘 trên Jisho↗

Từ điển hán tự
Số nét: 17 nét - Bộ thủ: 金
Ý nghĩa:
trát
phồn thể

Từ điển phổ thông
cắt cỏ
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Dao cắt cỏ.
2. (Danh) Hình cụ ngày xưa dùng để chặt đầu phạm nhân.
3. (Động) Cắt, chặt. ◎Như: “trát thảo” cắt cỏ.
Từ điển Thiều Chửu
① Cắt cỏ. Con dao cắt cỏ gọi là trát đao .
Từ điển Trần Văn Chánh
① Dao cắt cỏ.【】trát đao [zhádao] Dao cắt cỏ;
② Xắt, thái, cắt: Thái cỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái liềm cắt cỏ. Ta có người đọc Trắc.



Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典