謪 trích [Chinese font] 謪 →Tra cách viết của 謪 trên Jisho↗
Từ điển hán tự
Số nét: 18 nét - Bộ thủ: 言
Ý nghĩa:
trích
phồn thể
Từ điển phổ thông
1. khiển trách, phạt
2. lỗi lầm
3. biến khí
Từ điển Thiều Chửu
① Khiển trách, trách phạt. Quan phạm tội phải đày ra ngoài biên thùy gọi là trích thú 謫戍 hay trích giáng 謫降.
② Lỗi lầm.
③ Biến khí.
Cẩm Tú Từ Điển ★ 錦繡辞典