Clear Copy
Quiz âm Hán Việt
Âm Hán Việt (gõ không dấu OK) là:
Kiểm tra
-Hide content [Smart mode] (by Yurica A.I. 1.0) 麦( mạch ) 酒( tửu )
Âm Hán Việt của 麦酒 là "mạch tửu ".
*Legend: Kanji - hiragana - KATAKANA
[Dumb mode] Click a character below to look it up in Yurica Kanji Dictionary .
麦 [mạch ] 酒 [tửu ]Quiz cách đọc tiếng Nhật
Cách đọc tiếng Nhật (romaji OK) là:
Kiểm tra
Cách đọc tiếng Nhật của 麦酒 là ばくしゅ [bakushu]
Từ điển Nhật - Nhật
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content デジタル大辞泉 ばく‐しゅ【麦酒】 読み方:ばくしゅ 麦を原料に醸造した酒。特に、ビール。 #ビール【(オランダ)bier】【麦酒】 読み方:びーる オオムギの麦芽を粉にして水 とともに 加熱した 糖化液に、ホップを加えて アルコール発酵させた醸造酒。ホップによる苦味と、含んでいる炭酸ガスによる泡立ちが特徴。ビヤ。ビア。《季夏》「なまなかの雨のあつしや—のむ/万太郎」Similar words :ビア ビール ビヤ
Từ điển Nhật - Anh
Tra từ Ấn để tra từ.
-Hide content
No results.
Từ điển học tập Nhật Việt
Từ điển này sẽ hiện ra sau khi bạn làm bài quiz.
+Show content
bia, rượu bia, đồ uống bia